Đây là những từ vựng tiếng Anh trẻ em căn bản nhất theo 9 chủ đề quen thuộc với cuộc sống của các con, sẽ giúp các con dễ học và vận dụng được trong giao tiếp tiếng anh hằng ngày, học tập trên lớp.
|
Xem thêm bài viết: ➤ TỔNG HỢP 50 BÀI HÁT TIẾNG ANH TRẺ EM CÓ PHỤ ĐỀ CHỌN LỌC HAY NHẤT! |
TỪ VỰNG TIẾNG ANH TRẺ EM CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH
Gia đình là chủ đề vô cùng gần gũi với cuộc sống các phải không nào? Ba mẹ hãy giúp các con biết ba, mẹ, ông bà.. trong tiếng Anh đọc là gì nhé!
|
1 |
Baby |
/ˈbeɪ.bi/ |
em bé |
|
2 |
Brother |
ˈbrʌð.ər/ |
anh/em trai |
|
3 |
Daddy |
/ˈdæd.i/ |
cha |
|
4 |
Family |
/fæm.əl.i/ |
gia đình |
|
5 |
Grandma |
/ˈɡræn.mɑː/ |
bà |
|
6 |
Grandpa |
/ˈɡræn.pɑː/ |
ông |
|
7 |
Parents |
/ˈpeə.rənt/ |
cha mẹ |
|
8 |
Sister |
/ˈsɪs.tər/ |
chị/em gái |
|
9 |
uncle |
/ˈʌŋkl/ |
chú, bác trai, cậu |
|
10 |
aunt |
/ænt/-/ɑːnt/ |
cô |
|
11 |
Pets |
/pet/ |
/pet/ |
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ MÀU SẮC
Màu sắc (Color) hiện hữu ở khắp mọi nơi trong tất cả mọi sự vật xung quanh chúng ta: từ màu quần áo, đôi giày, màu sắc món ăn, màu tóc, màu ngôi nhà...có quá nhiều thứ xuất hiện trong cuộc sống của các con có màu sắc. Ba mẹ hãy cùng các con khám phá xem đồ vật xung quanh con có màu sắc như thế nào nhé!
|
1 |
blue |
/blu:/ |
Màu xanh da trời |
|
2 |
pink |
/piɳk/ |
Màu hồng |
|
3 |
green |
/gri:n/ |
Màu xanh lá cây |
|
4 |
purple |
/’pə:pl/ |
Màu tím |
|
5 |
orange |
/’ɔrindʤ/ |
Màu cam |
|
6 |
red |
/red/ |
Màu đỏ |
|
7 |
yellow |
/’jelou/ |
Màu vàng |
|
8 |
black |
/blæk/ |
Màu đen |
|
9 |
white |
/wait/ |
Màu trắng |
|
10 |
brown |
/braun/ |
Màu nâu |
|
11 |
grey |
/grei/ |
Màu xám |
TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC
Trường học là nơi các con sẽ tới để học hỏi kiến thức, gặp gỡ bạn bè, được giáo dục một cách tốt nhất. Từ vựng tiếng anh chủ đề trường học chắc chắn là chủ đề các con không thể bỏ qua.
|
1 |
book |
/buk/ |
sách |
|
2 |
chair |
/tʃeə/ |
Ghế |
|
3 |
table |
/’teibl/ |
Bàn |
|
4 |
eraser |
Cục tẩy |
|
|
5 |
pen |
/pen/ |
Bút bi |
|
6 |
pencil |
/’pensl/ |
Bút chì |
|
7 |
ruler |
/’ru:lə/ |
Thước |
|
8 |
bag |
/bæg/ |
Cặp sách |
|
9 |
board |
/bɔ:d/ |
Bảng viết |
|
10 |
teacher |
/’ti:tʃə/ |
Giáo viên |
|
11 |
pupil |
/’pju:pl/ |
Học sinh |
|
12 |
school |
|
Trường học |
CHỦ ĐỀ MIÊU TẢ
|
1 |
old |
/ould/ |
già |
|
2 |
young |
/jʌɳ/ |
Trẻ |
|
3 |
ugly |
/’ʌgli/ |
Xấu |
|
4 |
beautiful |
/’bju:təful/ |
Đẹp |
|
5 |
happy |
/’hæpi/ |
vui |
|
6 |
sad |
/sæd/ |
Buồn |
|
7 |
fat |
/fæt/ |
Mập |
|
8 |
thin |
/θin/ |
ốm |
|
9 |
long |
/lɔɳ/ |
dài |
|
10 |
short |
/ʃɔ:t/ |
Ngắn |
|
11 |
Tall |
/big/ |
Cao |
|
12 |
small |
/smɔ:l/ |
Nhỏ |
|
13 |
clean |
/kli:n/ |
Sạch |
|
14 |
dirty |
/’də:ti/ |
Bẩn |
TỪ VỰNG TIẾNG ANH TRẺ EM CHỦ ĐỀ BỘ PHẬN TRÊN CƠ THỂ NGƯỜI
Các bộ phận trên cơ thể con người có rất nhiều? Vậy ba mẹ hãy dạy các con những từ vựng tiếng Anh chủ đề các bộ phận và đố các con hằng ngày nhé!
|
1 |
Head |
/hed/ |
đầu |
|
2 |
. Face |
/feɪs/ |
mặt |
|
3 |
Nose |
/nəʊz/ |
mũi |
|
4 |
Mouth |
/maʊθ/ |
miệng |
|
5 |
Tongue |
/tʌŋ/ |
lưỡi |
|
6 |
Neck |
/nek/ |
Cổ |
|
7 |
Shoulder |
/ˈʃəʊl.dər/ |
vai |
|
9 |
Foot |
/fʊt/ |
bàn chân |
|
10 |
Leg |
/leɡ |
cái chân |
|
11 |
Toe |
təʊ/ |
ngón chân |
|
12 |
Hand |
|
bàn tay |
|
13 |
Finger |
/ˈfɪŋ.ɡər/ |
ngón tay |
|
14 |
Ear |
/ɪər/ |
Lỗi tai |
|
15 |
.Arm |
|
Cánh tay |
|
16 |
Hair |
|
Tóc |
CHỦ ĐỀ ĐỒ VẬT TRONG GIA ĐÌNH
Đồ vật trong gia đình hằng ngày các con đều tiếp xúc chính vì vậy, ba mẹ ghi nhớ những từ vựng cho chủ đề này và hằng ngày đố các con tiếng Anh của các con món đồ đọc như thế nào? Như vậy các con ghi nhớ cực kỳ lâu và dễ học lắm.
|
1 |
Bed |
/bed/ |
cái giường ngủ |
|
2 |
Fan |
/fæn/ |
cái quạt |
|
3 |
Clock |
/klɒk/ |
đồng hồ |
|
4 |
Chair |
/tʃeə/ |
cái ghế |
|
5 |
Bookshelf |
/’bukʃelf/ |
giá sách |
|
6 |
Picture |
/’piktʃə/ |
bức tranh |
|
7 |
Pillow |
/kləʊs/ |
chiếc gối |
|
8 |
Blanket |
/’blæɳkit/ |
chăn, mền |
|
9 |
Table |
/ˈteɪb(ə)l/ |
bàn |
|
10 |
Bench |
/bentʃ/ |
ghế bành |
|
11 |
Sofa |
/’soufə/ |
ghế sô-fa |
|
12 |
Vase |
/vɑ:z/ |
lọ hoa |
|
13 |
Flower |
/flaʊər/ |
Hoa |
|
14 |
Clothing |
/ˈkləʊðɪŋ/ |
quần áo |
|
15 |
Lights |
:/’laits/ |
đèn |
|
16 |
Cup |
/kʌp/ |
cốc |
|
17 |
Face towel |
/feɪs ‘tauəl/ |
khăn mặt |
|
18 |
Bin |
/bɪn/ |
thùng rác |
|
19 |
Television |
/ˈtɛlɪvɪʒ(ə)n/ |
Ti vi |
|
20 |
Telephone |
: /’telifoun/ |
điện thoại bàn |
Các em xem video bài giảng Hướng dẫn học tiếng Anh theo chủ đề Living Room:
CHỦ ĐỀ TRÒ CHƠI - HOẠT ĐỘNG GIẢI TRÍ
|
1 |
play football |
/plei//’futbɔ:l/ |
Chơi đá bóng |
|
2 |
play basketball |
|
Chơi bóng rổ |
|
3 |
play badminton |
/’bædmintən/ |
Chơi cầu lông |
|
4 |
swim |
/swim/ |
bơi |
|
5 |
watch TV |
/wɔtʃ/ |
Xem tivi |
|
6 |
read book |
/ri:d//buk/ |
Đọc sách |
|
7 |
sing |
/siɳ/ |
hát |
|
8 |
dance |
/dɑ:ns/ |
Nhảy |
|
9 |
walk |
/wɔ:k/ |
Đi bộ |
|
10 |
listen to music |
/’lisn//’mju:zik/ |
Nghe nhạc |
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG TRÁI CÂY
Hoa quả cũng là một món ăn hằng ngày các con sẽ ăn, chính vì vậy chủ đề từ vựng tiếng Anh trẻ em hoa quả rất quen thuộc ba mẹ hãy dạy các con cách gọi các loại quả dưới đây nhé!
|
1 |
apple |
/’æpl/ |
Quả táo |
|
2 |
banana |
/bə’nɑ:nə/ |
Quả chuối |
|
3 |
orange |
/’ɔrindʤ/ |
Quả cam |
|
4 |
Guava |
/’gwɑ:və/ |
Quả ổi |
|
5 |
mango |
/’mæɳgou/ |
Quả xoài |
|
6 |
Coconut |
/’koukənʌt/ |
Quả dừa |
|
7 |
Pear |
/peə/ |
Quả lê |
|
8 |
Durian |
/’duəriən/ |
Sầu riêng |
CHỦ ĐỀ VỊ TRÍ
Khi ba mẹ muốn hỏi các con câu hỏi khó đồ vật nằm ở vị trí nào? thì các bé hiểu tiếng Việt nhưng không biết tiếng Anh đọc gì là? Chỉ với 6 từ vựng chủ đề từ vị trí cũng sẽ giúp ba mẹ và con mở rộng các câu chuyện tiếng anh giao tiếp hằng ngày hơn rất nhiều nhé.
|
1 |
in |
/in/ |
Bên trong |
|
2 |
on |
/ɔn/ |
Bên trên |
|
3 |
under |
/’ʌndə/ |
Bên dưới |
|
4 |
next to |
/nekst/ |
Bên cạnh |
|
5 |
right |
/rait/ |
Bên phải |
|
6 |
left |
/left/ |
Bên trái |
Trên đây là bộ từ vựng tiếng Anh trẻ rất hay sẽ giúp các con nâng cao trình độ tiếng Anh một cách tốt nhất. Để có thể giúp bé thuộc và vận dụng thành thạo những từ vựng này, ba mẹ cũng cần có phương pháp để học cùng con và luyện tập hàng ngày cùng những mẫu câu quen thuộc. Nếu đây vẫn là điều ba mẹ trăn trở hãy tham khảo bộ sách "DẠY TIẾNG ANH CHO CON TẠI NHÀ" doMs Hoa Junior biên soạn nhé! Chắc chắn ba mẹ và các con sẽ có những giờ học hứng thú.
>>Tặng sách học tiếng Anh độc quyền bởi Ms Hoa Junior:
| ➸ Để tìm hiểu thêm và các phương pháp và lộ trình học tiếng Anh hiệu quả cho con, ba mẹ liên hệ TẠI ĐÂY để được Ms Hoa Junior tư vấn nha ^.^ |