Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 3
- Tiếng Anh lớp 3
- 3256 lượt đã học
- (1000 lượt đánh giá)

1. Các mẫu câu cần ghi nhớ ngữ pháp tiếng Anh lớp 3
| <meta charset="utf-8" />QUESTION | <meta charset="utf-8" />ANSWER |
|
What's your name? What’s his/ her name? (Bạn tên là gì? Anh ấy/ chị ấy tên gì?) |
My name’s ... His name/ her name is ... (Tên tôi là ... Anh ấy tên là/ chị ấy tên là ...) |
|
How old are you? How old is he/ she? (Bạn bao nhiêu tuổi Anh ấy/ chị ấy bao nhiêu tuổi?) |
I’m eight. He’s/ She’s ten (years old) (Tôi tám tuổi Anh ấy/ chị ấy 10 tuổi) |
|
What color is it? What color are they? (Nó màu gì? Chúng màu gì?) |
It’s blue. They are red (Nó có màu xanh. Chúng có màu đỏ) |
|
Who’s this/ that? What’s this/ that? (Ai đây/ Ai đó? Cái gì đây/ Cái gì đó?) |
This is/ That is my mother. This is a/ That is a chair. (Đây là/ đó là mẹ của tôi. Đây là/ đó là một cái ghế.) |
|
How many books are there? (Có bao nhiêu quyển sách ở đó?) |
There are five books. (Ở đó có 5 quyển sách.) |
|
Have you got ...? (Bạn có ... không?) |
Yes, I have. No, I haven’t. (Có, tô có. Không, tôi không có) |
|
What are you doing? (Bạn đang làm gì vậy?) |
I’m singing. (Tôi đang hát) |
|
Can you swim? What can you do? (Bạn có thể bơi không? Bạn có thể làm gì?) |
Yes, I can. No, I can’t. I can ride a bike. (Có, tối có thể. Không, tôi không thể. Tôi có thể đi xe đạp) |
|
Where is the computer? Where are the bags? (Cái máy tính ở đâu? (số ít) Những cái cặp ở đâu? (số nhiều)) |
It’s on the desk. They are on the table. (Nó ở trên bàn làm việc Chúng ở bàn.) |
|
How are you? How is he/ she? (Bạn khỏe không? Anh ấy/ chị ấy khỏe không?) |
I’m fine. He’s/ She’s fine. (Tôi khỏe. Anh ấy/ cô ấy khỏe) |
|
What is he/ she doing? (Anh ấy/ cô ấy đang làm gì?) |
He is/ She is swimming (Anh ấy/ cô ấy đang bơi) |
|
Do you like ...? (Bạn có thích ... không?) |
Yes, I do. No, I don’t. (Có, tôi có thích. Không, tôi không thích) |
|
Whose is this? Whose are they? (Cái này của ai? Những cái này của ai?) |
It’s Simon’s. They are Simon’s. (Cái đó là của Simon. Những cái đó là của Simon) |
2. Các cấu trúc
2.1. Have got
+) I have got ... = I’ve got
(Tôi có ...)
+) I haven’t got ...
(Tôi không có ...)
+) He has/She has got ... = He’s/ She’s got ...
(Anh ấy/ Chị ấy có ...)
+) He hasn’t/ She hasn’t got ...
(Anh ấy ? Chị ấy không có ...)
1.png)
2.2. This/ that/these/those
<meta charset="utf-8" />
+) This + danh từ số ít = cái ... này
(This door: cái cửa này)
+) That + danh từ số ít = cái ... kia
(That window: cái cửa sổ kia)
+) These + danh từ số nhiều = những cái ... này
(These doors: những cái cửa này)
+) Those + danh từ số nhiều = những cái ... kia
(Those windows: những cái cửa sổ kia)
2.3. Can
I can ... / I can’t ... = Tôi có thể... / Tôi không thể...
2.4. Like
I like... / I don’t like... = Tôi thích... / Tôi không thích...
2.5. Mine/yours
It’s mine/yours = Nó là của tôi/ của bạn
3. Các dạng câu hỏi
3.1. Câu hỏi với "What"
| MỤC ĐÍCH | QUESTION | ANSWER |
| Dùng để hỏi tên |
What's your name? What's his name? |
- My name's Nam - His name's Ba |
| Hỏi về màu sắc | What colour is it? | - It's red |
| Hỏi bạn làm gì | What do you do at break time? | - I play football |
3.2. Câu hỏi với "How"
| MỤC ĐÍCH | QUESTION | ANSWER |
| Hỏi về sức khỏe |
How are you? |
- I'm fine.Thank you |
| Hỏi về tuổi | How old are you? | - I'm eight years old |
.png)
3.3. Câu hỏi với "Who"
| QUESTION | ANSWER |
|
Who's this? |
- It's Lan |
| Who's that? | - It's Nam |
3.4. Câu hỏi "Yes / No"
| QUESTION | ANSWER | |
| (This is + name) |
This is Ba ⇒ Is this Ba? |
- Yes, it is - No, it isn't |
| (That is + name) |
That is Nam ⇒ Is that Nam? |
- Yes, it is - No, it isn't |
|
There is a living room ⇒ Is there a living room ? |
- Yes, there is - No, there isn't |
|
|
There are some books in my room ⇒ Are there any books in your room? |
- Yes, there are - No there aren't |
|
|
Do you have any toys? |
- Yes, I do - No, I don't |
|
| Does she / he have any dolls? |
- Yes, she (he) does - No, she (he) doesn't |
3.5. Một số dạng câu hỏi khác
| MỤC ĐÍCH | QUESTION | ANSWER |
| Hỏi về số lượng |
How many books are there? |
- There are five books |
| Hỏi ai đang làm gì |
What are you doing? What are they doing? What is she doing? |
- I'm reading books - They are playing football - She is dancing |
| Hỏi về thời tiết | What's the weather like? | - It's sunny |
| Hỏi về nơi chốn | Where's Ha Noi? | - It's in North Vietnam |
Xem thêm bài học: