Unit 7.2: That's my school - Phonics
- Tiếng Anh lớp 3
- 2235 lượt đã học
- (1000 lượt đánh giá)
Chúng ta sẽ cùng nhau bắt tay vào bài học nhé!
-
G => /dʒ/
- Để chinh phục phụ âm “G” với cách phát âm /dʒ/, chùng mình cùng làm theo hưỡng dẫn như sau nhé. Các con hãy khép hàm lại và hai môi chuyển động về phía trước nào. Sau đó, đầu lưỡi đặt ở phần lợi phía trên. Rồi hạ đầu lưỡi xuống nhanh chóng để đẩy luồng khí bật ra, cùng với dây thanh rung lên, tạo thành âm /dʒ/. Các bạn nhỏ nhớ là dây thanh rung lên khi phát âm âm này nhé, các con biết phải làm gì rồi đúng không nào? Nhớ đặt tay vào cổ họng nhé.
Video mô phỏng:
|
Age
<audio controls="controls" controlslist="nodownload" src="https://mshoajunior.edu.vn/uploads/sound/age1.mp3"> </audio>
|
/eɪdʒ/ |
Tuổi |
|
|
College
<audio controls="controls" controlslist="nodownload" src="https://mshoajunior.edu.vn/uploads/sound/college.mp3"> </audio>
|
/ˈkɑːlɪdʒ/ |
Đại học |
|
|
Germany
<audio controls="controls" controlslist="nodownload" src="https://mshoajunior.edu.vn/uploads/sound/germany_.mp3"> </audio>
|
/ˈdʒɜːrməni/ |
Nước Đức |
|
|
Large
<audio controls="controls" controlslist="nodownload" src="https://mshoajunior.edu.vn/uploads/sound/large_2.mp3"> </audio>
|
/lɑːdʒ/ |
Rộng |
|
|
Geography
<audio controls="controls" controlslist="nodownload" src="https://mshoajunior.edu.vn/uploads/sound/geography.mp3"> </audio>
|
/dʒiˈɒɡrəfi/ |
Địa lý |
|
L => /l/
Âm tiết thứ hai chúng mình cùng luyện tập hôm này là âm /l/ các em ạ. Chúng mình cùng làm theo hướng dẫn sau nhé
Môi các em nên thả lỏng, và đầu lưỡi đặt vào phần lợi phía trên, luồng khí sẽ đi ra qua hai bên của lưỡi, tạo thành âm /l/ nhé các em.
Video mô phỏng:
- Vậy chúng mình cùng luyện tập âm /l/ nhé:
|
Letter
<audio controls="controls" controlslist="nodownload" src="https://mshoajunior.edu.vn/uploads/sound/letter.mp3"> </audio>
|
/ˈletə(r)/ |
Bức thư |
|
|
People
<audio controls="controls" controlslist="nodownload" src="https://mshoajunior.edu.vn/uploads/sound/people.mp3"> </audio>
|
/ˈpiːpl/ |
Con người |
|
|
Eleven
<audio controls="controls" controlslist="nodownload" src="https://mshoajunior.edu.vn/uploads/sound/eleven.mp3"> </audio>
|
/ɪˈlevn/ |
Số 11 |
|
|
Jelly
<audio controls="controls" controlslist="nodownload" src="https://mshoajunior.edu.vn/uploads/sound/jelly.mp3"> </audio>
|
/ˈdʒeli/ |
Thạch |
|
|
Lemon
<audio controls="controls" controlslist="nodownload" src="https://mshoajunior.edu.vn/uploads/sound/lemon.mp3"> </audio>
|
/ˈlemən/ |
Quả chanh |
|
Bây giờ sẽ là thời gian ôn tập. Các em hãy nhớ lại hai âm tiết và phát âm của chúng để hoàn thành các bài tập sau nhé.
Để luyện tập nhiều hơn các con hãy làm thêm bài test dưới đây nhé!
I.. Cách phát âm chữ "g"
1.agency /ˈeɪdʒəntsi/ (n) chi nhánh
2. collagen /ˈkɑːlədʒən/ (n) chất tạo keo
3. diligence /ˈdɪlɪdʒənts/ (n) sự cần cù
4. gender /ˈdʒendər/ (n) giới tính
5. gene /dʒiːn/ (n) gen
6. general /ˈdʒenərəl/ (a) chung chung
7. generation /ˌdʒenəˈreɪʃən/ (n) thế hệ
8. genesis /ˈdʒenəsɪs/ (n) căn nguyên, nguồn gốc
9. genius /ˈdʒiːniəs/ (n) thiên tài
10. gentle /ˈdʒentl ̩/ (a) lịch thiệp
II. Cách phát âm chữ "L"
1. fallacy /ˈfæləsi/ (n) ý kiến sai lầm
2. lack /læk/ (n) sự thiếu
3. learn /lɜːrn/ (v) học, nghiên cứu
4. library /ˈlaɪbreri/ (n) thư viện
5. listen /ˈlɪsən/ (v) nghe
6. look /lʊk/ (v) nhìn
7. school /skuːl/ (n) trường học
8. shallow /ˈʃæləʊ/ (adj) nông, không sâu
9. simple /ˈsɪmpl/ (adj) đơn giản
10. yellow /ˈjeləʊ/ (n) màu vàng
Chúc mừng các con đã hoàn thành bài luyện phát âm vừa rồi. Hãy nhớ theo dõi website mshoajunior.edu.vn để nhận được nhiều bài học mới hơn từ cô Hoa nhé !
Một số bài học liên quan :
Unit 7.1: That's my school - Vocabulary
Unit 7.3: That's my school - Coversation









