Unit 6.2: Stand up! - Phonics
- Tiếng Anh lớp 3
- 2519 lượt đã học
- (1000 lượt đánh giá)
Ở bài học này, chúng mình sẽ học cách phát âm của hai chữ cái C và D. Vậy chúng mình cùng bắt đầu nhé.
- C => /k/

Trong bài học STAND UP của chúng ta, các từ mới như “can, come, class” đều được phát âm bằng âm /k/. Chữ C được phát âm theo nhiều cách trong tiếng Anh, nhưng hôm nay chúng ta sẽ học phát âm chữ cái C bằng âm /k/ trước nhé.
Âm /k/ sẽ không làm cổ họng của các em rung lên đâu, nên khi luyện tập chúng mình hãy đặt tay ở cổ họng để kiểm tra nhé. Để phát âm âm /k/, các em hơi mở miệng ra, phần cuống lưỡi nâng lên trên, chặn luồng hơi đi ra. Sau đó, hạ lưỡi xuống đẩy luồng khí ra ngoài, tạo thành âm /k/.
Bây giờ chúng mình cùng đọc theo và luyện tập thêm các từ có âm C đọc là /k/ nhé.
Link video mô phỏng:
|
Cap
<audio controls="controls" controlslist="nodownload" src="https://mshoajunior.edu.vn/uploads/sound/cap1.mp3"> </audio>
|
/kæp/ |
Mũ lưỡi trai |
|
|
Captain
<audio controls="controls" controlslist="nodownload" src="https://mshoajunior.edu.vn/uploads/sound/captain.mp3"> </audio>
|
/ˈkæptɪn/ |
Đội trưởng |
|
|
Cook
<audio controls="controls" controlslist="nodownload" src="https://mshoajunior.edu.vn/uploads/sound/cook.mp3"> </audio>
|
/kʊk/ |
Nấu ăn |
|
|
Camp
<audio controls="controls" controlslist="nodownload" src="https://mshoajunior.edu.vn/uploads/sound/camp.mp3"> </audio>
|
/kæmp/ |
Trại |
|
|
Cup
<audio controls="controls" controlslist="nodownload" src="https://mshoajunior.edu.vn/uploads/sound/cup.mp3"> </audio>
|
/kʌp/ |
Cái cốc |
|
- D => /d/
- Âm thứ hai chúng mình sẽ học hôm hay là D với cách phát âm là /d/. Để tạo ra âm /d/, các em hãy cùng đầu lưỡi nâng lên và chạm vào phần lợi phía sau hàm răng trên nào. Khi đó, luồng khí đi ra bị lưỡi chặn lại. Khi đầu lưỡi đột ngột chuyển động xuống dưới, luồng khí sẽ bật ra, cùng với dây thanh quản rung lên, làm cho cổ họng rung các em nhé.
- Link video:
- Chúng mình hãy cùng nhau học thêm nhiều từ mới có âm /d/ nhé
|
Dance
<audio controls="controls" controlslist="nodownload" src="https://mshoajunior.edu.vn/uploads/sound/dance.mp3"> </audio>
|
/dɑːns/ |
Nhảy |
|
|
Drink
<audio controls="controls" controlslist="nodownload" src="https://mshoajunior.edu.vn/uploads/sound/drink.mp3"> </audio>
|
/drɪŋk/ |
Uống |
|
|
Garden
<audio controls="controls" controlslist="nodownload" src="https://mshoajunior.edu.vn/uploads/sound/garden.mp3"> </audio>
|
/ˈɡɑːdn/ |
Khu vườn |
|
|
Good
<audio controls="controls" controlslist="nodownload" src="https://mshoajunior.edu.vn/uploads/sound/good.mp3"> </audio>
|
/ɡʊd/ |
Tốt |
|
|
Head
<audio controls="controls" controlslist="nodownload" src="https://mshoajunior.edu.vn/uploads/sound/head.mp3"> </audio>
|
/hed/ |
Cái đầu |
|
Woa vậy là chúng ta hoàn thành xong bài học với rất nhiều từ vựng phải không nào! Vì vậy các con hãy tiếp tục làm bài tập để ghi nhớ kỹ hơn từ vựng nhé!









