1. 1. Nguyên âm /ʌ/ phát âm /ʌ/ và /ɑ:/

1.1. Cách phát âm /ʌ/ phát âm /ʌ/ và /ɑ:/

Âm /ʌ/ - còn gọi là âm a ngắn - là một nguyên âm ngắn, lai giữa âm ă và âm ơ của tiếng Việt, na ná âm ă hơn. Miệng mở rộng vừa, lưỡi hơi nâng lên cao, âm phát ra ngắn và nhanh. phát âm /ʌ/ và /ɑ:/

cach phat am nguyen am ʌ và ɑ: mshoajunior 1

Khẩu hình miệng khi phát âm /ʌ/ 

Ví dụ: 

Sunny /ˈsʌni/ nắng
Young /jʌŋ/ trẻ
Money /ˈmʌni/ tiền
Cut /kʌt/ cắt
Hug /hʌɡ/ ôm
Some /sʌm/ một vài
Wonder /ˈwʌndər/ tự hỏi
Nothing /ˈnʌθɪŋ/ không có gì

1.2. Dấu hiệu nhận biết âm /ʌ/

Nguyên âm /ʌ/ được phát âm khi trong từ có chứa các âm tiết: o, u, oo và ou. Cụ thể như sau:

 

 DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

 

 VÍ DỤ

 

 Từ chứa chữ  “o"

 

 “o" trong từ có 1 âm tiết hoặc từ có nhiều âm tiết nhưng trọng âm vào “o"

  •  - love /lʌv/: tình yêu

  •  - come /kʌm/:đến, tới

  •  - monkey /ˈmʌŋki/: con khỉ

  •  - mother  /ˈmʌðə/: mẹ

 

 Từ chứa chữ  “u"

 “u" trong những từ có tận cùng là “u+phụ âm” hoặc các tiếp đầu ngữ "um, un"  
  •  - but /bʌt/: nhưng

  •  - cup /kʌp/

 

Từ chứa chữ  “oo"

   - blood /blʌd/
  •  - flood /flʌd/

 Từ chứa chữ  “ou"  “ou" trong những từ có 1 hoặc 2 phụ âm, đặc biệt khi "ou" đứng trước n, r, gh  
  •  - country /ˈkʌntri/

  •  - touch /tʌtʃ/

  •  - enough /ɪˈnʌf/

  •  - double /’dʌbl/

  1. 2. Nguyên âm /ɑ:/ 

2.1. Cách phát âm

Âm /ɑ:/ - hay còn gọi là âm a dài - là nguyên âm dài, nó tương tự âm “a" trong tiếng Việt nhưng khi phát âm sẽ kéo dài âm hơn, môi mở rộng, lưỡi hạ thấp.

cach phat am nguyen am ʌ và ɑ: mshoajunior 1

Khẩu hình miệng khi phát âm /ɑ:/

Ví dụ:

  • Car /kɑːr/ xe ô tô
    Laugh /lɑːf/ cười to
    Guard /ɡɑːrd/ bảo vệ
    Chart /tʃɑːrt/ biểu đồ
    Heart /hɑːrt/ trái tim
    March /mɑːrtʃ/ tháng 3
    Start /stɑːrt/ bắt đầu
    Hard /hɑːrd/ khó khăn

1.2. Dấu hiệu nhận biết nguyên âm /ɑ:/ 

 

DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

 

VÍ DỤ

 

 Từ chứa chữ “a"

  “a" trong các từ có chứa “a" và liền sau chữ “r"  
  •  - bar /bɑːr/

  •  - car /kɑːr/

  •  - charge /tʃɑːrdʒ/ 

  •  - chart /tʃɑːrt/ 

 

 Từ chứa chữ  “au", “ua"

 
  •  - guard /gɑːd/

  •  - laugh /lɑːf/

  •  - draught /drɑːft/

  •  - aunt  /ɑːnt/

 

 Từ chứa chữ  “ea"

 

 - heart

  1. 3. Luyện tập phát âm nguyên âm /ʌ/ vs /ɑ:/

 - I’m feeling a bit under the weather  /aɪm ˈfiːlɪŋ ə bɪt ˈʌndə ðə ˈwɛðə/

 - It’s a farm cart  /ɪts ə fɑːrm kɑːrt/

 - I park the car /aɪ pɑːrk ðə kɑːr/

 - Are the stars from Mars? /ɑːr ðə stɑːrz frəm mɑːrz/

 

Xem thêm bài học:

Mẹo phát âm /ɔɪ/ và /aɪ/ cực dễ

Mẹo phát âm /ɒ/ và /ɔ:/cực dễ

Dấu hiệu nhận biết và cách phát âm cặp âm /ə/ và /ɜ:/

<style type="text/css"><!--td {border: 1px solid #ccc;}br {mso-data-placement:same-cell;}--> </style>