1. Nguyên âm /ɒ/

1.1. Cách phát âm /ɒ/

– Môi hơi đẩy nhẹ về phía trước, hàm và cằm đưa xuống, mội hơi tròn. Âm được phát ra từ sâu trong cổ họng. Âm phát ra ngắn và dứt khoát.

1.2. Dấu hiệu nhận biết nguyên âm /ɒ/

Trong các từ có “w” hoặc “q” (phát âm là /w/) kết hợp với “a” (Trừ trường hợp sau “a” là “l”)

Ví dụ:

  • - quality /ˈkwɒl.ə.ti/ (n) chất lượng

  • - qualify /ˈkwɒl.ɪ.faɪ/ (v) đủ chất lượng

  • - quad /kwɒd/ (n) đứa trẻ trong số bốn đứa trẻ được mẹ sinh bốn

  • - want /wɒnt/ (v) muốn

  • - quarrel /ˈkwɒr.əl/  (n) sự cãi cọ

  • - wash /wɒʃ/ (v) rửa

  • - swan /swɒn/ (n) thiên nga

Ngoại lệ: “a” trong “wall” lại không phát âm là /ɒ/

“o” sẽ thường được phát âm là /ɒ/

Ví dụ:

  1. - lock /lɒk/ (n) ổ khoá

  2. - possible /ˈpɒs.ə.bəl/ (adj) có khả năng

  3. - chocolate /ˈtʃɒk.lət/ (n) chocolate

  4. - shot /ʃɒt/ (n) cú sút (bóng)

  5. - block /blɒk/ (n) khối

  6. - robbery /ˈrɒb.ər.i/ (n) sự trộm cướp, vụ trộm

  7. - copy /ˈkɒp.i/ (v) sao chép

  8. - hobby /ˈhɒb.i/ (n) sở thích

  9. - often /ˈɒf.ən/ (adv) thường xuyên

  10. - comma /ˈkɒm.ə/ (n) dấu phẩy

  11. - crop /crɒp/ (v) cắt ra

  12. Nguyên âm /ɔ:/

2.1. Cách phát âm /ɔ:/

Môi đẩy về phía trước nhưng khum tròn hơn khi phát âm /ɒ/. Lưỡi hạ xuống, hạ thấp phần đầu lưỡi. Âm phát ra dài hơn /ɒ/

1.2. Dấu hiệu nhận biết nguyên âm /ɔ:/

“o” có thể được phát âm là /ɔː/ khi “o” đứng trước “r” trong từ

Ví dụ:

  • - horrible /ˈhɒr.ə.bəl/ (adj) khủng khiếp

  • - before /bɪˈfɔːr/ (adv; prep) trước

  • - normal /ˈnɔː.məl/ (adj) bình thường

  • - short /ʃɔːt/ (adj) ngắn

  • - story /ˈstɔː.ri/ (n) câu chuyện

  • - editorial /ˌed.ɪˈtɔː.ri.əl/ (adj) thuộc công tác biên tập, xuất bản (báo)

  • - horse /hɔːs/ (n) con ngựa

  • - pork /pɔːk/ (n) thịt lợn

  • - torch /tɔːtʃ/ (n) ngọn đuốc

  • - lord /lɔːd/ (n) chúa tể

  • - immortal /ɪˈmɔː.təl/ (adj) bất diệt, sống mãi

“a” được phát âm là /ɔː/ trong các từ có 1 âm tiết tận cùng là “-all”

Ví dụ:

  • - wall /wɔːl/ (n) bức tường

  • - small /smɔːl/ (adj) nhỏ

  • - fall /fɔːl/ (v) rơi

  • - stall /stɔːl/ (n) cửa hàng đồ ăn

  • - ball /bɔːl/ (n) trái bóng

  • - hall /hɔːl/ (n) phòng lớn

“au” có thể được phát âm là /ɔː/ khi trong từ có “au + phụ âm”

Ví dụ :

  • - daughter /ˈdɔː.tər/ (n) đứa con gái

  • - staunch /stɔːntʃ/ (adj) trung thành với tổ chức

  • - haunt /hɔːnt/ (v) ám ảnh

  • - mausoleum /ˌmɔː.zəˈliː.əm/ (n) lăng tầm

  • - naughty /ˈnɔː.ti/ (adj) nghịch ngợm

  • - launch /lɔːntʃ/ (v) chạy, phóng, hạ thuỷ

“aw” thường được phát âm là /ɔː/ khi trong từ có tận cùng là “aw” hoặc “aw + phụ âm”

Ví dụ:

  • - dawn /dɔːn/ (n) rạng đông

  • - awful /ˈɔː.fəl/ (adj) kinh khủng

  • - withdraw /wɪðˈdrɔː/ (v) rút lui, không làm gì nữa

  • - flawless /ˈflɔː.ləs/ (adj) hoàn hảo, không tì vết

  • - crawl /krɔːl/ (v) bò

  • - awkward /ˈɔː.kwəd/ (adj) vụng về, gượng gạo