Mẹo phát âm /ɪə/ và /eɪ/ cực dễ
- Nắn phát âm
- 693 lượt đã học
- (1000 lượt đánh giá)
-
Nguyên âm /ɪə/
1.1. Cách phát âm /ɪə/
Phát âm âm /ɪ/ (tương tự chữ cái “i” trong tiếng Việt), sau đó chuyển khẩu hình miệng sang phát âm âm /ə/ (để người học dễ hình dung, âm /ə/ trong tiếng Anh có phần giống với chữ cái “ơ” trong tiếng Việt).
1.2. Dấu hiệu nhận biết nguyên âm /ɪə/
“ea” phát âm là /ɪə/ trong những từ có nhóm ear
Ví dụ:
- fear /fɪə(r)/: sợ hãi
- smear /smɪə(r)/: trát, bôi lem nhem
- weary /ˈwɪəri/: uể oải, mệt mỏi
“ee” phát âm là /ɪə/ khi đứng trước tận cùng là “r” của mỗi từ
Ví dụ:
- deer /dɪə(r)/: con nai, hoẵng
- leer /lɪə(r)/: liếc trộm
- steer /stɪə(r)/: lái xe, tàu
-
Nguyên âm /eɪ/
2.1. Cách phát âm /eɪ/
- Bắt đầu từ âm /e/, sau đó di chuyển về phía âm /ɪ/. Khi bắt đầu, miệng mở rộng thoải mái, đầu lưỡi chạm hàm răng dưới, hàm hạ. Sau đó, môi dần kéo sang hai bên về phía tai, hàm dưới nâng lên một chút. Kết thúc âm, môi mở hờ.
2.2. Dấu hiệu nhận biết nguyên âm /eɪ/
"a" được phát âm là /eɪ/
+ Trong những từ có một âm tiết và có hình thức tận cùng bằng a+phụ âm+e
Ví dụ:
-
- gate /geɪt/: cổng
-
- safe /seɪf/ : an toàn
-
- tape /teɪp/: dây, dải băng
-
- date /deɪt/: ngày
+ Trong một âm tiết ở liền trước có tận cùng bằng "ion" và "ian"
-
- nation /ˈneɪʃən/: quốc gia
-
- translation /trænsˈleɪʃən/: biên dịch
-
- preparation /ˌprepərˈeɪʃən/: sự chuẩn bị
-
- invasion /ɪnˈveɪʒən/: sự xâm chiếm
Ngoại lệ:
-
- mansion /ˈmænʃən/: lâu đài
-
- companion /kəmˈpænjən/: bạn đồng hành
-
- Italian /ɪ'tæljən/: người Ý
-
- Librarian /laɪˈbreəriən/: người quản thư viện
"ai" được phát âm là /eɪ/ khi đứng trước một phụ âm trừ "r"
Ví dụ:
-
- rain /reɪn/: mưa
-
- tail /teɪl/: đuôi
-
- train /treɪn/: tầu hỏa
-
- paint /peɪnt/: sơn
"ay" thường được phát âm là /eɪ/ trong những từ có tận cùng bằng "ay"
Ví dụ:
-
- gay /geɪ/: vui vẻ
-
- play /pleɪ/: chơi
-
- ray /reɪ/: tia sáng
-
- stay /steɪ/: ở lại
"ea" được phát âm là /eɪ/
Ví dụ:
-
- great /greɪt/: lớn, danh tiếng
-
- break /breɪk/: làm gãy, vỡ
-
- steak /steɪk/: miếng mỏng, lát mỏng
-
- breaker /breɪkə(r)/: sóng lớn
"ei" thường được phát âm là /eɪ/
Ví dụ:
-
- eight /eɪt/: số 8
-
- weight /weɪt/: cân nặng
-
- deign /deɪn/: chiếu cố đến
-
- freight /freɪt/: chở hàng bằng tàu
"ey" thường được phát âm là /eɪ/
Ví dụ:
-
- they /ðeɪ/: họ, bọn họ
-
- prey /preɪ/: con mồi, nạn nhân
-
- grey /greɪ/: màu xám
-
- obey /əʊˈbeɪ/: nghe lời