Unit 6: Thì hiện tại đơn với động từ tobe - 45 Ngày xây gốc ngữ pháp
- 45 ngày xây gốc tiếng Anh
- 416 lượt đã học
- (1000 lượt đánh giá)
Thì Hiện Tại Đơn Với Động Từ TO BE | 45 Ngày Xây Gốc Tiếng Anh | Ms Hoa Junior
Bài học trước:
Unit 5: GO FOR là gì?
1. Công thức thì hiện tại đơn với động từ tobe
Động từ tobe trong thì hiện tại đơn có 3 biến thể là: Am, is và are. Mỗi dạng tobe sẽ được dùng với các chủ ngữ nhất định.
- AM - đi kèm với chỉ ngữ là: I
- IS - đi kèm với những chủ ngữ là danh từ đếm được số ít và danh từ không đếm được: She, He, Is
- ARE - đi kèm với những chủ ngữ là danh từ đếm được số nhiều: they, we, you
Cấu trúc thi hiện tại đơn với đông từ tobe như sau:
- Câu khẳng định: S + am/is/are + N/Adj.
- Câu phủ định: S + am/is/are + not + N/Adj.
- Câu nghi vấn: (WH) + am/is/are + N/Adj?
Cấu trúc rút gọn của tobe trong câu ở thì hiện tại đơn:
| Chủ ngữ | Thể khẳng định | Thể phủ định | Câu hỏi |
| I |
Iam I'm |
I am not I’m not |
Are you |
| You |
You are You're |
You are not You’re not |
Are you |
| We |
We are We're |
We are not We’re not |
Are we |
| They |
They are They're |
They are not They’re not |
Are they |
| He |
He is He's |
He is not He’s not |
Is he |
| She |
She is She's |
She is not She’s not |
Is she |
| It |
It is It's |
It is not It’s not |
Is it |
2. Cách dùng thì hiện tại đơn với tobe trong tiếng Anh
Có 3 cách dùng thì hiện tại đơn với động từ tobe trong tiếng Anh như sau:
- Giới thiệu các thông tin về bản thân hoặc thông tin của người khác.
VD: She is a teacher
- Diễn tả tính chất của một sự vật sự việc nào đó
VD:
- Mô tả tính cách của một người, con vật hay sự vật nào đó
VD:
3. Bài luyện tập thì hiện tại đơn và động từ tobe
Và ngày hôm nay cô tin chắc rằng chúng ta đã học được nhiều kiến thức tiếng Anh hay. Để củng cố lại kiến thức, giúp các con ghi nhớ và vận dụng, hãy làm một số bài tập nhỏ sau đây nhé

Bài luyện tập thì hiện tại đơn và động từ tobe
Bài học tiếp theo:
ĐĂNG KÝ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
