Tiếng Anh lớp 4 Unit 10: Where were you yesterday?
- Tiếng Anh lớp 4
- 662 lượt đã học
- (1000 lượt đánh giá)
Xem thêm nội dung:
Tiếng Anh lớp 4 - Unit 10: Where were you yesterday?
1. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 10
Ở mục từ vựng này, chúng ta sẽ cùng học về những từ mới của toàn bộ bài học, xoay quanh chủ đề “Where were you yesterday”.
| STT | Từ vựng | Từ loại | Ý nghĩa và ví dụ |
| 1 | Home | (n) | <meta charset="utf-8"> * Nhà ở, nơi ở * They were at home yesterday /Họ đã ở nhà hôm qua |
| 2 | <meta charset="utf-8">Homework | (n) | <meta charset="utf-8"> <meta charset="utf-8"> * Bài tập về nhà * She did homework yesterday/ Cô ấy đã làm bài tập về nhà ngày hôm qua rồi. |
| 3 | <meta charset="utf-8">Library | (n) | <meta charset="utf-8"> <meta charset="utf-8"> * Thư viện * She is reading books in public library now/Hiện tại cô ấy đang đọc sách ở thư viện công cộng |
| 4 | <meta charset="utf-8">Radio | (n) | <meta charset="utf-8"> * Đài radio * They listen to music on radio everyday/ Họ nghe nhạc trên radio mỗi ngày |
| 5 | <meta charset="utf-8">Beach | (n) | <meta charset="utf-8"> * Bãi biển * They played volleyball on the beach yesterday/Ngày hôm qua họ đã chơi bóng chuyền trên bãi biển. |
| 6 | <meta charset="utf-8">Dish | (n) | <meta charset="utf-8"> * Cái đĩa * There is a large dish of pasta on the table/Trên bàn có một đĩa mỳ Ý thật bự. |
| 7 | <meta charset="utf-8">Zoo | (n) | <meta charset="utf-8"> * Sở thú * My family went to the Zoo yesterday/Cả nhà tôi đã đi sở thú vào ngày hôm qua. |
| 8 | <meta charset="utf-8">Paint | (n) | <meta charset="utf-8"> * Sơn/tô màu * Sam likes painting a picture/Sam thích tô màu cho bức tranh. |
| 9 | <meta charset="utf-8">Flower | (n) | <meta charset="utf-8"> * Bông hoa * My mother watered the flowers yesterday/Hôm qua mẹ tôi đã tưới nước cho những bông hoa. |
| 10 | <meta charset="utf-8">Wash | (n) | <meta charset="utf-8"> * Rửa, giặt * She always washes her hands before eating anything/Cô ấy luôn rửa tay trước khi ăn bất cứ thừ gì. |
<meta charset="utf-8">
2. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 10
Ở mục Ngữ pháp này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách hỏi về ngày hôm bạn đã ở đâu, bạn đã làm gì và cách dùng động từ để miêu tả hành động trong quá khứ. Khi muốn hỏi ai đó đã làm gì và ở đâu ngày hôm qua, chúng ta sẽ sử dụng thì Quá khứ đơn để mô tả hành động đã xảy ra trong quá khứ.
| THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN |
| Loại câu | Ví dụ |
| CÂU KHẲNG ĐỊNH |
<meta charset="utf-8"> S+ V-ed CHÚ Ý: S = I/ He/ She/ It (số ít) + was S = We/ You/ They (số nhiều) + were |
<meta charset="utf-8"> * <meta charset="utf-8">I was at my friend’s house yesterday/Tôi đã ở nhà bạn tôi hôm qua. * <meta charset="utf-8">He stayed in London on his summer holiday last year/ Anh ta đã ở Luân Đôn vào kỳ nghỉ hè năm ngoái. |
| CÂU PHỦ ĐỊNH |
<meta charset="utf-8"> S + didn't + V(nguyên thể) CHÚ Ý: - did not = didn’t - was not = wasn’t - were not = weren’t
|
* <meta charset="utf-8">She wasn’t at home last night/Tối qua cô ấy không vui. * <meta charset="utf-8">We didn’t go to school yesterday/Hôm qua chúng tôi không đến trường. |
| CÂU HỎI NGHI VẤN |
<meta charset="utf-8"> Did+ S+V? Yes, S+ did. Or No, S+didn’t CHÚ Ý: Với động từ “to be” (was/were) ta chỉ cần đảo động từ "to be" lên trước chủ ngữ. |
* Did she watch TV last night? Yes, she did Ngày hôm qua cô ấy có xem TV không? Có, cô ấy có xem. * Was she at home last night? No, she wasn't. Tối qua cô ấy đã ở nhà chứ/Không, cô ấy không ở nhà. |
<meta charset="utf-8">
2.1 Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 - Unit 10 - Lesson 1
Ở Lesson 1, chúng ta sẽ tìm hiểu về các hỏi Ai đó đã ở đâu. Để hỏi ai đó đã ở đâu, chúng ta sử dụng câu hỏi như sau:
Where were/was + S+ thời gian quá khứ?
S was/were + địa điểm
Ví dụ: Where were you last night?/Bạn đã ở đâu đêm qua
I was at home last night/Tôi đã ở nhà.
2.2 Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 - Unit 10 - Lesson 2
Ở Lesson này, khi muốn hỏi ai đó đã làm gì trong quá khứ, chúng ta sử dụng câu hỏi và câu trả lời như sau:
What did + S + do + thời gian quá khứ/?
S + V-ed
Ví dụ: What did she do yesterday at home?/Ngày hôm qua cô ấy đã làm gì ở nhà?
She did her homework/Cô ấy làm bài tập về nhà của cô ấy.
2.3 Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 - Unit 10 - Lesson 3
Ở nội dung ngữ pháp của Lesson 3, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về cách sử dụng động từ trong quá khứ.
Cách thêm đuôi -ed vào sau động từ:
Với động từ tận cùng bằng "-e", ta chỉ cần thêm "-d"
Ví dụ:: hope => hoped; save => saved
Với một động từ tận cùng bằng “1 phụ âm + y”, ta biến "y" thành "ied"
Ví dụ: hurry => hurried; copy => copied
Với động từ một âm tiết tận cùng bằng “1 nguyên âm + 1 phụ âm, ta nhân đôi phụ âm cuối và thêm -ed
Ví dụ: beg => begged plan => planned
Với động từ có từ hai âm tiết trở lên, ta chỉ nhân đôi phụ âm khi dấu nhấn âm rơi vào âm tiết cuối cùng (ví dụ: permit => permitted); tuy nhiên, chúng ta không nhân đôi phụ âm khi dấu nhấn âm không rơi vào âm tiết cuối (ví dụ: open => opened)
Chú ý: với các động từ bất quy tắc thì cần học thuộc và xem ở cột 2 trong bảng động từ bất quy tắc.
>> Quà tặng độc quyền bởi Ms Hoa Junior:
Tặng sách "Chiến thuật chinh phục điểm 8+ Tiếng Anh"
3. Luyện tập
3.1 Bài tập và lời giải tiếng Anh lớp 4 - Unit 10 - Lesson 1
Bài 1: Nhìn vào bức tranh và sau đó hoànthiện câu mô tả bức tranh đó (câu đầu tiên đã được làm mẫu)
Lời giải:
1 - I read a text at home.
2 - John went to the zoo (yesterday).
3 - Mai Linh and I read a book.
4 - Tony went to the beach.
5 - Maria went to the library yesterday afternoon.
Bài 2: Hãy quyết định xem những hoạt động sau sẽ được thực hiện ở đâu
Lời giải:
At home: watch TV; cook; playing with yo-yo, water the flowers
In the library: borrow books; read a text; draw a picture; listen to music
At school: playing in the schoolyard; play football; play badminton; chat with friends
On the beach: eat seafood; sail a boat; sunbathe; swim
3.2 Bài tập và lời giải tiếng Anh lớp 4 - Unit 10 - Lesson 2
Bài 1: Sắp xếp thứ tự các từ sau để tạo thành một câu đúng
Lời giải:
1 - Where were you yesterday, Tony?
2 - I was at home yesterday afternoon.
3 - Where was Jane last night?
4 - Were you at school or at the zoo yesterday?
5 - He wasn't at school yesterday.
Bài 2: Nhìn vào những bức tranh sau đây và trả lời câu hỏi
Lời giải:
1 - I was at home last night.
2. - She was at school yesterday morning.
3 - No, she wasn't.
4 - I did my homework last night.
5 - She watched TV yesterday evening.
3.3 Bài tập và lời giải tiếng Anh lớp 4 - Unit 10 - Lesson 3
Chia các động từ ở trong ngoặc sau ở thì Quá khứ đơn
1. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client.
2. We (drive) ______ around the parking lot for 20 mins to find a parking space.
3. Then we (see) ______ a small grocery store.
4. The waitress (ask) ______ us if we (have) reservations.
5. The waitress (tell)______ us to come back in two hours.
6. I (stay)_____ at home all weekend.
7. They (talk) ____ about their holiday in Hoi An.
8. We (open)___ the window yesterday.
9. We (stop) in the grocery store and (buy) ______ some sandwiches.
10. Phuong (return)_____ to Hanoi yesterday.
Lời giải:
1. went; 2: drove; 3: saw; 4: asked; 5: told; 6: stayed; 7: talked; 8: opened; 9: stopped - bought; 10- returned