Tiếng Anh lớp 4 Unit 12 - What does your father do?
- Tiếng Anh lớp 4
- 494 lượt đã học
- (1000 lượt đánh giá)
1. Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 12 Tập 2
1.1. Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 12 - Lesson 1 (Trang 12-13 Tiếng Anh 4 Tập 2)
<meta charset="utf-8" />
Ở Lesson 1 Unit 12 tiếng Anh lớp 4 Tập 2, các bạn sẽ có khá nhiều từ vựng mới chỉ nghề nghiệp sau đây:
| STT | TỪ VỰNG | TỪ LOẠI | DỊCH NGHĨA |
| 1 | pair | (n) | đôi/ cặp |
| 2 | interview | (n) | cuộc phỏng vấn |
| 3 | job | (n) | công việc |
| 4 | teacher | (n) | giáo viên |
| 5 | nurse | (n) | y tá |
| 6 | student | (n) | học sinh/ sinh viên |
| 7 | farmer | (n) | nông dân |
| 8 | driver | (n) | tài xế |
| 9 | worker | (n) | công nhân |
| 10 | pupil | (n) | học sinh |
| 11 | clerk | (n) | nhân viên văn thư |
1.2. Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 12 - Lesson 2 (Tiếng Anh 4 Tập 2)
Lesson 2 Unit 12 tiếng Anh lớp 4 Tập 2 cung cấp một số từ vựng cơ bản về nơi làm việc sau đây:
| STT | TỪ VỰNG | TỪ LOẠI | DỊCH NGHĨA |
| 1 | hospital | (n) | bệnh viện |
| 2 | factory | (n) | nhà máy |
| 3 | field | (n) | cánh đồng/ đồng ruộng |
| 4 | company | (n) | công ty |
| 5 | office | (n) | văn phòng |
1.3. Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 12 - Lesson 3 (Tiếng Anh 4 Tập 2)
Ngoài ôn tập các từ vựng ở Lesson 1 và Lesson 2, các bạn cần học thêm một số từ vựng liên quan đến chủ đề nghề nghiệp để nâng cao vốn từ vựng và làm các bài tập mở rộng ở Lesson 3 Unit 12 tiếng Anh lớp 4 sau đây:
| STT | TỪ VỰNG | TỪ LOẠI | DỊCH NGHĨA |
| 1 | engineer | (n) | kỹ sư |
| 2 | musician | (n) | nhạc sĩ |
| 3 | singer | (n) | ca sĩ |
| 4 | pilot | (n) | phi công |
| 5 | postman | (n) | người đưa thư |
| 6 | housewife | (n) | người nội trợ |
| 7 | writer | (n) | nhà văn |
2. Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 4 Unit 12 Tập 2
2.1. Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 12 - Lesson 1 (Tiếng Anh 4 Tập 2)
Ở Lesson 1 Unit 12 tiếng Anh 4 tập 2, các bạn sẽ làm quen với một cấu trúc ngữ pháp mới, đó là:
Cấu trúc hỏi và trả lời về nghề nghiệp của ai đó:
What + do/ does + S (chủ ngữ) + do?
S + be (am/ is/ are) + ….
|
Q: What do you do? A: I am a/ an…. |
Bạn làm nghề gì vậy? Tôi làm nghề…. |
|
Q: What does he/ she do? A: She/ he is a/ an…. |
Anh ấy/ cô ấy làm nghề gì vậy? Cô ấy/ anh ấy làm nghề…. |
|
Q: What does your ( father, mother, brother, sister,...) do? A: Cách 1: My father ( mother/ brother/ sister…) is a/ an…. Cách 2: She/ he is a/ an…. |
Bố, me, anh, chị,... của bạn làm nghề gì vậy?
Bố/ mẹ/ anh trai/ chị gái….của tôi làm nghề…. Cô ấy/ anh ấy ( bà ấy/ ông ấy) làm nghề…. |
|
Q: What do they do? A: They are …. |
Họ làm nghề gì vậy? Họ làm nghề…. |
Example:
What do you do? I’m a writer.
What does she do? She is an engineer.
2.2. Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 12 - Lesson 2 (Tiếng Anh 4 Tập 2)
Lesson 2 Unit 12 tiếng Anh lớp 4 bao gồm phần kiến thức ngữ pháp Hỏi và trả lời về nghề nghiệp ở Lesson 1 và một cấu trúc mới, đó là:
Cấu trúc hỏi và trả lời về nơi làm việc của ai đó:
Where + do/ does + S (chủ ngữ) + work?
S + work (s) + in + ….
|
Q: Where do you work? A: I work + in .... |
Bạn ở đâu vậy? Tôi làm ở…. |
|
Q: Where does he/ she work? A: She/ he works in …. |
Anh ấy/ cô ấy làm ở đâu vậy? Cô ấy/ anh ấy làm ở…. |
|
Q: Where does your ( father, mother, brother, sister,...) work? Cách 1: My father ( mother/ brother/ sister…) works in…. Cách 2: She/ he works in…. |
Bố, me, anh, chị,... của bạn làm ở đâu vậy? Bố/ mẹ/ anh trai/ chị gái….của tôi làm ở… Cô ấy/ anh ấy ( bà ấy/ ông ấy) làm ở…. |
|
Q: Where do they work? A: They work in.... |
Họ làm ở đâu vậy? Họ làm ở…. |
|
Q: Where does + a/ an + job (nghề nghiệp) work? A: A/ an + Job (nghề nghiệp) works in…. |
Một nghề nghiệp cụ thể ( Bác sĩ, giáo viên,...) làm việc ở đâu Một nghề nghiệp cụ thể ( Bác sĩ, giáo viên,...) làm việc ở…. |
Example:
Where does a doctor work? A doctor works in a hospital.
Where does your sister work? She works in a Trade Company.
2.3. Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Unit 12 - Lesson 3 (Tiếng Anh 4 Tập 2)
Ở Lesson 3 Unit 12 tiếng Anh 4 các bạn ôn lại hai cấu trúc ngữ pháp Hỏi về nghề nghiệp của ai đó và Hỏi về nơi làm việc của ai đó ở Lesson 1 và Lesson 2 thật kỹ để áp dụng làm bài tập nhé!
3. Giải bài tập sách giáo khoa Tiếng Anh lớp 4 Unit 12 Tập 2
3.1. Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 12 - Lesson 1 (Tiếng Anh 4 Tập 2)
1. Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và nhắc lại)
<audio controls="controls" height="32" preload="none" src="https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0115/10-track-10.mp3" width="300"> </audio>
Các bạn nhìn vào tranh dưới đây, lắng nghe thật kỹ đoạn hội thoại và đọc lại chính xác theo file nghe nhé.

| PHỤ ĐỀ | DỊCH NGHĨA | |
| a |
Class, get into pairs, please! Interview your partner about the jobs of his or her family members. Yes. OK. |
Cả lớp, cùng ngồi theo cặp nào! Hãy phỏng vấn bạn mình về nghề nghiệp của các thành viên trong gia đình của anh ấy hoặc cô ấy. Vâng ạ. Được ạ. |
| b |
What does your father do, Mai. He's a teacher. |
Ba của bạn làm nghề gì vậy Mai? Ông ấy là giáo viên. |
| c |
And what about your mother? She's a nurse. |
Vậy còn mẹ của bạn thì sao? Bà ấy là một y tá. |
| d |
What does your sister do? She's a student. |
Chị gái của bạn làm nghề gì? Chị ấy là sinh viên. |
2. Point and say (Chỉ vào tranh và nói)
Các bạn làm việc nhóm cùng bố mẹ hoặc bạn của mình nhìn vào tranh và tập luyện đoạn hội thoại theo mẫu nhé!

| ĐÁP ÁN | DỊCH NGHĨA | ||
| a |
What does your father do? He's a farmer. |
Bố của bạn làm nghề gì vậy? Ông ấy là nông dân. |
|
| b |
What does your mother do? She's a nurse. |
Mẹ của bạn làm nghề gì vậy? Bà ấy là y tá. |
|
| c |
What does your uncle do? He's a driver. |
Chú của bạn làm nghề gì vậy? Chú ấy là người lái xe. |
|
| d |
What does your brother do? He's a factory worker. |
|
3. Listen and tick (Nghe và đánh dấu vào đáp án đúng)
<audio controls="controls" height="32" preload="none" src="https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0115/11-track-11.mp3" width="300"> </audio>

Phụ đề và dịch nghĩa.
|
What does your mother do, Quan? She's a teacher. How about your father? What does he do? He's a factory worker. Do you have a brother? No, I don't. But I have a sister. What does she do? She's a nurse. OK. Thanks for your time, Quan. You're welcome. |
Mẹ cậu làm nghề gì vậy Quân? Mẹ mình là giáo viên. Thế còn bố cậu? Bố cậu làm nghề gì? Bố mình là công nhân nhà máy. Cậu có anh trai/em trai không? Mình không. Nhưng mình có một chị gái. Chị ấy làm nghề gì? Chị ấy là một y tá. Được rồi. Cảm ơn cậu đã dành thời gian nhé Quân. Không có gì đâu. |
Đáp án:
| Father | Factory worker |
| Mother | Teacher |
| Brother | None ( Không có anh trai ) |
| Sister | Nurse |
4. Look and write (Nhìn tranh và viết đáp án)
Các bạn nhìn kỹ các tranh mô tả và điền đáp án đúng vào ô trống nhé!

Đáp án và dịch nghĩa:
| 1 | This is a photo of my family. | Đây là tấm hình của gia đình tớ. |
| 2 | My grandpa is a farmer. | Ông tớ là nông dân. |
| 3 | My grandma is a nurse. | Bà tớ là y tá. |
| 4 | My father is a driver. | Ba tớ là tài xế. |
| 5 | My mother is a factory worker. | Mẹ tớ là công nhân nhà máy. |
| 6 | I am a pupil. | Tớ là học sinh. |
5. Let’s sing (Cùng hát nào.)
<audio controls="controls" height="32" preload="none" src="https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0115/12-track-12.mp3" width="300"> </audio>
Các bạn mở file nghe, nhìn vào lời bài hát trong sách và cùng nhau hát nhé!

| PHỤ ĐỀ | DỊCH NGHĨA |
|
My family This is a picture of my family. This is my grandpa. He’s a driver. This is my grandma. She’s a factory worker. This is my father. He’s a farmer. This is my mother. She’s a nurse. And this is me. I am a pupil. |
Gia đình tôi Đây là tấm hình của gia đình tớ. Đây là ông tớ, ông là tài xế. Đây là bà tớ. Bà là công nhân nhà máy. Đây là . Ba là bố tớ. Ông là nông dân. Đây là mẹ tớ. Bà là một y tá. Và đây là tớ. Tớ là học sinh. |
3.2. Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 12 - Lesson 2 (Tiếng Anh 4 Tập 2)
1. Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và nhắc lại)
<audio controls="controls" height="32" preload="none" src="https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0115/13-track-13.mp3" width="300"> </audio>
Các bạn nhìn vào tranh dưới đây, lắng nghe thật kỹ đoạn hội thoại và đọc lại chính xác theo file nghe nhé.

|
|
PHỤ ĐỀ | DỊCH NGHĨA |
| a |
Let's play a game of jobs. OK. |
Chúng ta cùng chơi trò chơi về các công việc nhé. Được thôi. |
| b |
She's a doctor. Where does she work? In a hospital. Well done! Now it's your turn. |
Cô ây là bác sĩ. Cô ấy làm việc ở đâu? Ở trong bệnh viện đó. Tốt lắm! Bây giờ đến lượt cậu. |
| c |
He's a worker. Where does he work? In a factory. Great. |
Ông ây là công nhân, ông ây làm việc ở đâu? Trong nhà máy. Giỏi lắm. |
| d |
She's a farmer. Where does she work? In a field. Correct! |
Cô ấy là nông dân. Cô ấy làm việc ở đâu? Ở cánh đồng. Chính xác! |
2. Point and say (Chỉ vào tranh và nói)
<audio controls="controls" height="32" preload="none" src="https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0115/14-track-14.mp3" width="300"> </audio>
Các bạn làm việc nhóm cùng bố mẹ hoặc bạn của mình, nhìn vào tranh và tập luyện đoạn hội thoại theo mẫu nhé!

|
|
ĐÁP ÁN | DỊCH NGHĨA |
| a |
Where does a doctor work? A doctor works in a hospital. |
Bác sĩ làm việc ở đâu? Bác sĩ làm việc trong bệnh viện. |
| b |
Where does a farmer work? A farmer works in a field. |
Người nông dân làm việc ở đâu? Người nông dân làm việc trên cánh đồng. |
| c |
Where does a worker work? A worker works in a factory. |
Người công nhân làm việc ở đâu? Người công nhân làm việc ở trong nhà máy. |
| d |
Where does a clerk work? A clerk works in an office. |
Nhân viên văn phòng làm việc ở đâu? Nhân viên văn phòng làm việc ở trong văn phòng. |
3. Let’s talk
Các bạn làm việc nhóm cùng bạn của mình để luyện tập hai mẫu câu sau nhé!
| MẪU CÂU | DỊCH NGHĨA | |
| 1 | What does your father/ mother/ grandpa/ grandma/ brother/ sister do? | Bố/mẹ/ông/bà/anh(em)/chị(em) của bạn làm nghề gì? |
| 2 | Where does she/he work? | Cô ấy/ anh ấy ( bà ấy/ ông ấy) làm việc ở đâu? |
4. Listen and number (Nghe và đánh số thích hợp)
<audio controls="controls" height="32" preload="none" src="https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0115/15-track-15.mp3" width="300"> </audio>

|
|
PHỤ ĐỀ | ĐÁP ÁN |
| 1 |
Can you talk about your parents' jobs and where they work? Yes, OK. My father is a farmer. He works in a field. |
c |
| 2 |
How about your mother? She's a nurse. She works in a hospital. Thanks for your answers. You're welcome. |
a |
| 3 |
Now, what about you? What does your father do? He's a doctor. He works in a hospital. |
d |
| 4 |
How about your mother? She's a teacher. She works in a primary school. Thanks for your answers. |
b |
5. Look and write (Nhìn tranh và viết đáp án đúng)

Đáp án và dịch nghĩa:
|
|
ĐÁP ÁN | DỊCH NGHĨA |
| 1 |
This is Ann's mother. She is a doctor/nurse. She works in a hospital. |
Đây là mẹ của Ann. Bà ấy là một y tá/ bác sĩ. Bà ấy làm việc trong bệnh viện. |
| 2 |
This is Ann's father. He is a farmer. He works in a field |
Đây là bố của Ann. Ông ấy là nông dân. Ông ấy làm việc trên cánh đồng. |
6. Let’s play (Chơi trò chơi)

Pelmanism là trò chơi giúp luyện trí nhớ. Các bạn chuẩn bị những thẻ bài theo chủ đề nghề nghiệp, số lượng tùy vào sở thích, và sắp xếp chúng theo trình tự cố định.
Cách chơi: Các bạn chơi theo lượt, mỗi lượt lật hai thẻ bài lên. Nếu công việc trên thẻ bài thứ nhất trùng với nơi làm việc ở thẻ bài thứ hai và ngược lại thì bạn sẽ ghi một điểm. Nếu 2 thẻ bài không tương ứng nhau thì bạn phải nhường quyền chơi cho đối phương. Đến khi nào lật hết các thẻ bài thì trò chơi kết thúc. Ai được nhiều điểm hơn sẽ là người thắng cuộc.
3.3. Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 4 Unit 12 - Lesson 3 (Tiếng Anh 4 Tập 2)
1. Listen and repeat (Nghe và nhắc lại)
<audio controls="controls" height="32" preload="none" src="https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0115/16-track-16.mp3" width="300"> </audio>
Các bạn nghe kỹ file nghe và đọc lại chính xác, chú ý cách phát âm các âm tiết: “ie, ea”.
Ví dụ:
| ie | field, piece |
| ea | teacher, reading |
2. Listen and circle. Then say the sentences with the circled words.
( Nghe và khoanh tròn vào đáp án đúng. Sau đó đọc cả câu hoàn chỉnh với đáp án vừa khoanh)
<audio controls="controls" height="32" preload="none" src="https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0115/17-track-17.mp3" width="300"> </audio>
Các bạn nghe thật kỹ file nghe và chọn đáp án đúng nhất nhé!
Đáp án:
| Đáp án | Câu hoàn chỉnh ( Full sentences) | |
| 1 | b | Where's my piece of chocolate? |
| 2 | b | Miss Hien is reading a dictation. |
3. Let’s chant
Các bạn cùng nhau hát theo lời bài hát dưới đây để luyện phát âm cũng như làm quen với cấu trúc nhé!

4. Read and complete (Đọc và hoàn thành chỗ trống)

Đáp án:
| Job | Place of work | |
| Father | teacher | Le Hong Phong Primary School |
| Mother | Nurse | Thanh Nhan Hospital |
| Brother | Worker | Car factory |
5. Write about the jobs of your family members and where they work.
( Viết về nghề nghiệp của các thành viên trong gia đình bạn và nơi họ họ làm việc)

Ví dụ:
There are four people in my family.
My father is a driver. He works in Rosie Company.
My mother is a teacher. She works in Tran Phu Primary School.
My sister is a nurse. She works in Hoa Huong Duong Hospital.
And I am a student in Class 12D. I study at Ngo Quyen high school.
Các bạn tham khảo ví dụ trên và giới thiệu về các thành viên trong chính gia đình mình nhé!
6. Project (Dự án)
Interview two classmates about their parent's jobs. Tell the class about them.
( Phỏng vấn hai người bạn của bạn về bố mẹ của họ. Sau đó trình bày trước lớp nội dung đó.)

Ví dụ:
| Job | Place of work | |
| Father | driver | Hoa Hong Company |
| Mother | engineer | Phu Linh Factory |
Xem thêm:
Tiếng Anh lớp 4 - Unit 13: Would you like some milk?