Tiếng Anh lớp 4 Unit 9: What are they doing?
- Tiếng Anh lớp 4
- 829 lượt đã học
- (1000 lượt đánh giá)

Xem thêm nội dung:
1. Từ vựng Unit 9 tiếng Anh 4
<meta charset="utf-8" />
1.1. Từ vựng Lesson 1 - Unit 9 ( Trang 58 - 59 tiếng Anh 4 Tập 1)
Trong Lesson 1 Unit 9 có một số từ vựng cần ghi nhớ sau đây:
| Từ mới | Dịch nghĩa | |
| 1 | video (n) | đoạn băng/ phim |
| 2 | dictation (n) | bài chính tả |
| 3 | text (n) | bài đọc |
| 4 | music (n) | nhạc, âm nhạc |
| 5 | computer (n) | máy tính |
| 6 | library (n) | thư viện |
1.2. Từ vựng Lesson 2 - Unit 9 ( Trang 60 - 61 tiếng Anh 4 Tập 1)
Một số từ vựng trong Lesson 2 Unit 9 tiếng Anh 4 tập một các bạn cần ghi nhớ:
| Từ vựng | Dịch nghĩa | |
| 1 | draw (v) | vẽ |
| 2 | paper boat (n) | thuyền giấy |
| 3 | kite (n) | cái diều |
| 4 | mask (n) | mặt nạ |
| 5 | puppet (n) | con rối |
| 6 | badminton (n) | cầu lông |
| 7 | paper plane (n) | máy bay giấy |
| 8 | playground (n) | sân chơi |
| 9 | model (n) | mô hình |
1.3. Từ vựng Lesson 3 - Unit 9 ( Trang 62 - 63 tiếng Anh 4 Tập 1)
| Từ vựng | Dịch nghĩa | |
| 1 | paint (v) | tô màu |
| 2 | gym (n) | phòng tập thể dục |
| 3 | break (n) | giờ nghỉ |
| 4 | jump (v) | nhảy |
2. Ngữ pháp Unit 9 tiếng Anh 4 ( Sách tiếng Anh lớp 4 chương trình mới )
2.1. Ngữ pháp Lesson 1 - Unit 9 ( Trang 58 - 59 tiếng Anh 4 Tập 1)
Trong Lesson 1 Unit 9 tiếng Anh 4 Tập 1, các bạn được tiếp cận đồng thời hai nội dung kiến thức ngữ pháp mới, đó là:
1. Thì hiện tại tiếp diễn:
Cách dùng: Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang xảy ra và kéo dài ở hiện tại.
Cấu trúc:
| Thể khẳng định | S (chủ ngữ) + Be (am/is/are) + V_ing + O (tân ngữ) |
| Thể phủ định | S (chủ ngữ) + Be (am/is/are) + not + V_ing + O (tân ngữ) |
| Thể nghi vấn | Be (am/ is/ are) + S (chủ ngữ) + V_ing + O (tân ngữ) ? |
2. Câu hỏi và câu trả lời ai đó đang làm gì? ( Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn)
Cấu trúc:
Q: What + be (am/ is/ are) + S (chủ ngữ) doing?
A: S + be (am/ is/are) + V_ing + O (tân ngữ)
Ví dụ:
|
What are you doing? I am cooking dinner. |
Bạn đang làm gì vậy? Tôi đang nấu cơm tối. |
|
What is she doing? She’s learning English |
Cô ấy đang làm gì vậy? Cô ấy đang học tiếng Anh |
|
What’re they doing? They’re playing badminton |
Họ đang làm gì vậy? Họ đang chơi cầu lông. |
2.2. Ngữ pháp Lesson 2 - Unit 9 ( Trang 60 - 61 tiếng Anh 4 Tập 1)
Nội dung của Lesson 2 Unit 9 sách tiếng Anh lớp 4 Tập 1 vẫn ôn lại các cấu trúc ở Lesson 1. Tuy nhiên, các bạn có thể học thêm một số trạng từ dùng trong thì hiện tại tiếp diễn như sau:
| now/ right now | bây giờ/ ngay bây giờ |
| at the moment/ at present/ at this time | hiện tại/ ngay lúc này |
2.3. Ngữ pháp Lesson 3 - Unit 9 ( Trang 62 - 63 tiếng Anh 4 Tập 1)
Cả Unit 9 tiếng Anh lớp 4 Tập 1 tập chung luyện tập cho các em vận dụng tốt hai nội dung ngữ pháp đã nêu ở Lesson 1. Vì vậy ở Lesson 3 này, các bạn tiếp tục ôn tập về Thì hiện tại tiếp diễn và cấu trúc câu hỏi “Ai đó đang làm gì?”
3. Giải bài tập sách giáo khoa Unit 9 tiếng Anh 4 ( Chương trình mới )
3.1. Giải bài tập SGK Lesson 1 - Unit 9 ( Trang 58-59 tiếng Anh 4 Tập 1)
1. Look, listen and repeat ( Nhìn, Nghe và nhắc lại )
<audio controls="controls" height="32" preload="none" src="https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0114/69-track-69_1.mp3" width="300"> </audio>
Các bạn nhìn vào tranh dưới đây, lắng nghe thật kỹ đoạn hội thoại và đọc lại chính xác theo file nghe nhé.
| Phụ đề | Dịch nghĩa | |
| a |
Hi, Mai. Where’s Tom? He’s in the classroom. |
Xin chào, Mai. Tom đâu rồi nhỉ? Cậu ấy ở trong lớp. |
| b |
What’s he doing? He’s reading. |
Cậu ấy đang làm gì vậy? Cậu ấy đang đọc. |
| c |
What are you doing? I’m reading a book. |
Bạn đang làm gì vậy? Mình đang đọc sách. |
| d |
Let’s play football, Tom. Great idea! |
Chúng ta cùng đi chơi bóng đá đi,Tom Ý kiến hay đấy! |
2. Point and say ( Chỉ vào tranh và nói )
Các bạn làm việc nhóm cùng bố mẹ hoặc bạn của mình nhìn vào tranh và tập luyện đoạn hội thoại theo mẫu nhé!
Câu hỏi: What’s he/ she doing? ( Anh ấy/ cô ấy đang làm gì vậy?)
Câu trả lời:
| a | She's watching a video. | Cô ấy đang xem phim video. |
| b | He's listening to music. | Cậu ấy đang nghe nhạc. |
| c | She's writing a dictation. | Cô ấy đang viết bài chính tả. |
| d | He's reading a text. | Cậu ấy đang đọc một đoạn văn bản. |
3. Listen and tick ( Nghe và đánh dấu vào đáp án đúng)
<audio controls="controls" height="32" preload="none" src="https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0114/70-track-70_1.mp3" width="300"> </audio>
Phụ đề và đáp án:
| 1 | 2 | 3 |
|
Where's Linda? She's in the library. What's she doing? She's reading a book. |
Where's Nam? He's in the classroom. What's he doing? He's writing a dictation. |
Where's Peter? He's in the computer room. What's he doing? He's listening to music. |
| b | c | a |
4. Look and write ( Nghe và viết đáp án đúng)
Các bạn nhìn kỹ các tranh mô tả và điền đáp án đúng vào ô trống nhé!
Đáp án và dịch nghĩa:
| 1 | Nam is reading a text. | Nam đang đọc bài học. |
| 2 | Linda is writing a dictation. | Linda đang viết một bài chính tả. |
| 3 | Phong is listening to music. | Phong đang nghe nhạc. |
| 4 | Mai is watching a video. | Mai đang xem một đoạn phim. |
5. Let’s chant
Trong phần này các bạn cũng nhau chơi trò chơi đố chữ với cấu trúc:
What’s he/ she doing? - He/ she is….
3.2. Giải bài tập SGK Lesson 2 - Unit 9 ( Trang 60-61 tiếng Anh 4 Tập 1)
1. Look, listen and repeat ( Nhìn, nghe và nhắc lại)
<audio controls="controls" height="32" preload="none" src="https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0114/71-track-71_1.mp3" width="300"> </audio>
Các bạn nhìn vào tranh dưới đây, lắng nghe thật kỹ đoạn hội thoại và đọc lại chính xác theo file nghe nhé.
| Phụ đề | Dịch nghĩa | |
| a |
What are the pupils doing in the classroom? Well, at the red table, they're drawing pictures. |
Những bạn học sinh đang làm gì trong lớp học? Ồ, ở cái bàn màu đỏ, họ đang vẽ tranh. |
| b | At the blue table, they're making a paper boat. | Ở cái bàn màu xanh, họ đang làm thuyền giấy |
| c |
And at the yellow table, they're making a kite. Are they having an Art lesson? Yes, they are. |
Và tới cái bàn màu vàng, họ đang làm con diều. Có phải họ đang có giờ học Mĩ thuật phải không? Vâng, đúng vậy. |
2. Point and say ( Chỉ vào tranh và nói)
<audio controls="controls" height="32" preload="none" src="https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0114/72-track-72_1.mp3" width="300"> </audio>
Các bạn làm việc nhóm cùng bố mẹ hoặc bạn của mình nhìn vào tranh và tập luyện đoạn hội thoại theo mẫu nhé!
Câu hỏi: What are they doing? ( Họ đang làm gì vậy?)
Câu trả lời:
| a | They're painting masks. | Họ đang sơn mặt nạ. |
| b | They're making a puppet. | Họ đang làm con rối. |
| c | They're playing badminton. | Họ đang chơi cầu lông. |
| d | They are making paper planes. | Họ đang làm máy bay giấy. |
3. Let’s talk
Trong phần bài học này, các bạn cùng luyện nói bằng cách hỏi và trả lời theo các cấu trúc câu hỏi sau:
| Where is he/she? | Cậu ấy/ cô ấy đang ở đâu? |
| Where are they? | Họ đang ở đâu? |
| What's he/she doing? | Cậu ấy/ cô ấy đang làm gì? |
| What are they doing? | Họ đang làm gì? |
4. Listen and number ( Nghe và đánh số thích hợp)
<audio controls="controls" height="32" preload="none" src="https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0114/73-track-73_1.mp3" width="300"> </audio>
Các bạn nghe kỹ file nghe và điền số thứ tự thích hợp vào ô trống.
| 1.d | The boys are playing football. |
| 2.a | The girls are playing badminton in the playground. |
| 3.c | The girls are making a kite. |
| 4.b | The boys are making paper planes |
5. Look and write ( Nhìn vào tranh và viết đáp án đúng)
Các bạn nghe kỹ các tranh mô tả và điền đáp án đúng vào ô trống nhé!
Đáp án và dịch nghĩa:
| 1 | Nam and Tom are painting masks. | Nam và Tom đang sơn mặt nạ. |
| 2 | Phong and Peter are making a kite. | Phong và Peter đang làm một con diều. |
| 3 | Mai and Linda are making paper planes. | Mai và Linda đang làm máy bay bằng giấy. |
| 4 | Mai and Nam are making model. | Mai và Nam đang dựng mô hình. |
6. Let’s sing
<audio controls="controls" height="32" preload="none" src="https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0114/74-track-74_1.mp3" width="300"> </audio>
Các bạn cũng nghe file nghe và nhìn vào lời bài hát trong tranh để hoàn thành bài hát nhé!
3.3. Giải bài tập SGK Lesson 3 - Unit 9 ( Trang 62-63 tiếng Anh 4 Tập 1)
1. Listen and repeat ( Nghe và nhắc lại )
<audio controls="controls" height="32" preload="none" src="https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0114/75-track-75_1.mp3" width="300"> </audio>
Các bạn nghe kỹ file nghe và đọc lại chính xác, chú ý cách phát âm các âm tiết: “sk, xt”.
Ví dụ: mask, text
2. Listen and tick ( Nghe và đánh dấu vào đáp án đúng)
| Phụ đề | Đáp án | |
| 1 | She's looking at the mask. | a |
| 2 | The desk is long. | a |
| 3 | She's drawing a desk. | a |
| 4 | They're painting a mask. | b |
3. Let’s chant
<audio controls="controls" height="32" preload="none" src="https://img.loigiaihay.com/picture/2017/0114/76-track-76_1.mp3" width="300"> </audio>
Các bạn cùng nhau hát theo lời bài hát dưới đây để luyện phát âm cũng như làm quen với cấu trúc nhé!
4. Read and tick ( Đọc bài và đánh dấu vào đáp án đúng)
Đáp án:
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| F | F | F | T | F |
5. Write about the picture ( Viết về bức tranh cho sẵn )
Các bạn quan sát kỹ bức tranh và điền vào những chỗ còn trống nhé!
| Đáp án | Dịch nghĩa |
| The teacher is drawing a mask | Giáo viên đang vẽ một chiếc mặt nạ |
| The girls are painting a mask and making a puppet. | Những bạn gái đang sơn mặt nạ và đang làm một con rối. |
| The boys are drawing a pictures and making a kite | Nhừng bạn trai đang vẽ tranh và làm một con diều. |
6. Project ( Làm dự án)
Các bạn thêm một tấm ảnh gia đình vào chỗ trống và viết về các hoạt động của thành viên trong gia đình trong bức ảnh ( Tham khảo Exercise 5 Lesson 3 tiếng Anh 4 Unit 9 Tập 1 )