Unit 5.1: Can you swim? - Vocabulary
- Tiếng Anh lớp 4
- 1321 lượt đã học
- (1000 lượt đánh giá)
Các em ơi, vậy là Ms Hoa Junior đã được Kiko mời đến dự tiệc sinh nhật của bạn ấy vào hôm trước đúng không nào? Ở nhà Kiko có một hồ bơi thật lớn và Kiko có mời Ms Hoa Junior đi bơi. Nhưng thật chán quá, Ms Hoa Junior không có biết bơi. Bù lại Ms Hoa Junior có rất nhiều sở trường khác đó! Cùng khám phá những khả năng chúng ta có thể nói nhé!

Khả năng mà chúng mình có thể làm gọi chung là ability đó các em ơi. Vậy là Ms Hoa Junior đã cho em biết thêm một từ mới nhé! Có những khả năng nào mà chúng ta có thể nhắc đến nhỉ?
|
Can /kæn/ (cách phát âm mạnh)
|
Có thể | |
|
Ride /raɪd/
|
Lái (xe) | |
|
Cook /kʊk/
|
Nấu | |
|
Skate /skeɪt/
|
Trượt | |
|
Skip /skɪp/
|
Nhảy dây | |
|
Sing /sɪŋ/
|
hát | |
|
Swim /swɪm/
|
bơi | |
|
Swing /swɪŋ/
|
Đu | |
|
Dance /dɑːns/
|
Nhảy | |
|
Play /pleɪ/
|
chơi | |
Ồ có rất nhiều khả năng – ability mà chúng ta có thể kể với các bạn của mình đúng không nào? Các em có để ý từ chơi – play ở cuối cùng không. Cùng chơi với Ms Hoa Junior các hoạt động sau nhé!
|
Piano /piˈæn.əʊ/
|
Đàn piano | |
|
Volleyball /ˈvɒl.i.bɔːl/
|
Bóng chuyền | |
|
Table tennis /ˈteɪ.bəl ˌten.ɪs/
|
Bóng bàn | |
|
Chess /tʃes/
|
Cờ vua | |
|
Guitar /ɡɪˈtɑː r /
|
Đàn ghi-ta | |
Good, vậy là các em đã nhớ được các khả năng và trò chơi chưa nào? Hãy luyện tập để mình có thêm nhiều khả năng nhé các em!